Thép Hình U300

Chào mừng Bạn đến với Website của chúng tôi

Email: thepvanthanhtam@gmail.com

Hotline tư vấn 0769 186 579 - 0935 177 424

Hotline tư vấn 0901 557 849 - 0785 575 373

Số điện thoại bàn 02743551702 - 02743551703

Thép Hình U300

  • 201
  • Liên hệ ngay

+ Quy cách và trọng lượng :

  • U300x82x7x12m : 372.24 kg / cây
  • U300x82x7.5x12m : 376.80 kg / cây
  • U300x85x7.5x12m : 412.80 kg / cây
  • U300x87x9.5x12m : 470.04 kg / cây

+ Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q235B

+ Tiêu chuẩn  chất lượng: ASTM A36, JIS G3101 SS400, S235, S235JR, S235JO, CT3, S355…

+ Xuất xứ sp: Nhập khẩu

+ Chiều dài: 12 mét / cây 

Thép U300 là gì

Thép hình U300 là loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt theo chiều ngang giống hình chữ U và có chiều cao 300 mm,  2 phần cánh kéo dài ở trên và dưới liên kết với phần lưng thẳng. Loại thép này được sản xuất trên dây chuyền cán đúc công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế với đạt độ chuẩn xác cao. 

Thép U300 đó là có độ cứng cao, trọng lượng lớn, vững chắc và độ bền rất cao. Chính vì vậy, đây được đánh giá là một trong những vật liệu lý tưởng trong xây dựng. Tất cả các loại dòng sản phẩm thép hình U do Thép Thịnh Phát Hà Thành cung cấp đều đạt chất lượng cao, đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ rõ ràng. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm tìm mua sản phẩm này tại đây.

Giá thép U300
Thép U300x85x7.5x12m

Ưu điểm

Thép hình U 300 có nhiều ưu điểm như :

  • Kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng
  • Độ bền cao, chịu được tác động của thời tiết
  • Chịu lực tốt, Ít bị biến dạng do tác động của ngoại lực
  • Dễ vận chuyển, thi công, lắp đặt và bảo trì
  • Chi phí thấp

Ứng dụng 

Với các ưu điểm trên, thép u 300 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, công trình, dân dụng như 

  • Xây dụng nhà thép tiền chế, khu nhà xưởng
  • Sử dụng trong kết cấu chịu lực
  • Dùng trong công nghiệp chế tạo, thiết bị vận tải
  • Dùng trong thi công nhà cửa, khung đỡ mái, nội thất gia đình…
Thép U làm nhà tiền chế
Ứng dụng thép hình U

Đặc điểm thuộc tính

Dac diem thuoc tinh thep U

Mác thép tiêu chuẩn

Tùy thuộc vào nguồn gốc mà mỗi sản phẩm sẽ được sản xuất theo tiêu chuẩn mác thép khác nhau. Các mác thép thường gặp là : 

  • Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ASTM 
  • Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn Jis G3101, SB410, 3013,…
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C,… theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380 – 88.

Quy cách và trọng lượng

Quy cách

Kích thước(mm)

Trọng lượng (kg/m)

h b d
U 300x82x7x12m 300 82 7 31,02
U 300x82x7.5x12m 300 82 7.5 31,40
U 300x85x7.5x12m 300 85 7.5 34,40
U 300x87x9.5x12m 300 87 9.5 39,17

Phân loại thép U300

Thép U300 được chia làm 3 loại dựa theo lớp phủ bề mặt

Thép U300 đen

Là sản phẩm hình thành sau quy trình cán đúc. Sau khi gia công, thép sẽ được phun nước để làm nguội. Bề mặt sản phẩm màu xanh hoặc xanh đen. Đây là loại thép phổ biến nhất, với giá thành rẻ nhất trong 3 loại.

Thép U300 mạ kẽm

Còn được gọi là thép U300 mạ lạnh hoặc mạ kẽm điện phân. Bề mặt sản phẩm được phủ một lớp mạ kẽm mỏng, giúp bề mặt chuyển từ xanh đen sang xám trắng, đồng thời tương cường độ bền. So với U300 đen, thép U300 mạ kẽm có độ bền tốt hơn, tuy nhiên giá cũng cao hơn.

Thép U300 mạ kẽm nhúng nóng

Là sản phẩm sau qua trình nhúng một  lớp kẽm nóng chảy phủ lên toàn bộ bề mặt vật liệu, tạo nên một môi trường axit trung tính không dễ bị ăn món và tuổi thọ cao. Thép U300 có màu trắng sáng, bề mặt có độ bóng và có tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm có thể sử dụng cho các công trình ngoài trời, các vùng khí hậu khắc nghiệt, độ ẩm, độ muối cao. Đây là sản phẩm có độ bền cao nhất tuy nhiên, giá thành cũng cao nhất trong 3 loại.

Báo giá thép U300

Dưới đây là gì thép U300 tham khảo. Quý khách lưu ý : Để nhận được giá chính xác nhất thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh Thép Thịnh Phát Hà Thành

QUY CÁCH

KG/ CÂY 12M

ĐƠN GIÁ CÂY 12M
HÀNG ĐEN MẠ KẼM NHÚNG KẼM
U 300x82x7x12m 372,24 5.211.360 6.328.080 7.817.040
U 300x82x7.5x12m 376,8 5.275.200 6.405.600 7.912.800
U 300x85x7.5x12m 412,8 5.779.200 7.017.600 8.668.800
U 300x87x9.5x12m 470,04 6.580.560 7.990.680 9.870.840

Một số thương hiệu thép U300 nổi tiếng : 

  • Thép hình U 300 Posco Vina
  • Thép hình U 300 Trung Quốc
  • Thép hình U 300 Thái Lan

Tham khảo báng giá thép U các kích thước khác 

  • Giá thép U120
  • Giá thép U150
  • Giá thép U180
  • Giá thép U200
  • Giá thép U250
  • Giá thép U400

Một số lưu ý khi bảo quản thép U300

Để đảm bảo thép U lưu kho trong thời gian chưa sử dụng vẫn đảm bảo chất lượng, không bị rỉ sét, biến dạng, ăn mòn, quý khách cần lưu ý một số điều sau : 

  • Không xếp thép trực tiếp dưới nền, đất mà cần kê cao trên bệ gỗ hoặc bục xi măng để tránh ẩm ướt
  • Sản phẩm thép đen hoặc mạ kẽm cần để trong kho có mái che, tránh xa khu vực hóa chất, ẩm thấp
  • Nếu để sản phẩm ngoài trời, cần phủ bạt che bề mặt và các góc, tránh tiếp xúc trực tiếp với thời tiết
  • Xếp chồng sản phẩm không được quá cao. Cần xếp riêng sản phẩm có dấu hiệu rỉ sét và sản phẩm mới.

Don hang thep U Thep U ma kem nhung nong

 

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Thông tin liên hệ :

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÉP VÂN THANH TÂM

Địa chỉ: Thửa đất số 955, tờ bản đồ số 04, Quốc Lộ 13, Tổ 6, Khu Phố Bàu Lòng, Thị Trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương

Hotline: 0769 186 579 - 0935 177 424 - 0901 557 849 - 0785 575 373

Mail: thepvanthanhtam@gmail.com

Website: https://satthepvanthanhtam.com/

Sản phẩm cùng loại

Thép Hình U160

Liên hệ ngay

Thép Hình u400

Liên hệ ngay

Thép Hình I198

Liên hệ ngay

Thép Hình I100

Liên hệ ngay

Thép hình I200

Liên hệ ngay

Thép Hình V200

Liên hệ ngay

Thép hình H250

Liên hệ ngay

Thép Hình H200

Liên hệ ngay

HOTLINE0769 186 579
HOTLINE 0935 177 424
Map
Zalo
Hotline